晚的

vãn đích

Hán Việt: vãn đích

Tổng quan

muộn, chậm, trễ, (thơ ca) mới rồi, gần đây, (xem) better

Cấu tạo: (vãn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muộn, chậm, trễ, (thơ ca) mới rồi, gần đây, (xem) better