晚節
vãn tiết
Hán Việt: vãn tiết · Pinyin: wǎn jié
Tổng quan
khí tiết tuổi già: tuổi già/cuối đời
Nghĩa
Việt
- Cihui uổi già — Tấm lòng ngay thẳng cứng cỏi trong lúc tuổi già. vãn tiết vãn tiết ☆Tuổi già — Tấm lòng ngay thẳng cứng cỏi trong lúc tuổi già. 1. khí tiết tuổi già。晚年的節操。 保持革命晚節。 giữ khí tiết cách mạng khi về già. 2. tuổi già; cuối đời。晚年;末期。
- Cihui khí tiết tuổi già: tuổi già/cuối đời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.晚年的節操。《宋書.卷九二.良吏列傳.陸徽》:「年暨知命,廉尚愈高,冰心與貪流爭激,霜情與晚節彌茂。」宋.無名氏《李師師外傳》:「然觀其晚節,烈烈有俠士風,不可謂非庸中佼佼者也。」 2.晚年。《新唐書.卷一六八.列傳.劉禹錫》:「素善詩,晚節尤精,與白居易酬復頗多。」唐.杜甫〈遣悶戲呈路十九曹長〉詩:「晚節漸於詩律細,誰家數去酒杯寬。」 3.末年、末世。《史記.卷一○七.魏其武安侯列傳》:「及孝景晚節,蚡益貴幸,為太中大夫。」《漢書.卷五一.賈鄒枚路傳.鄒陽》:「臣聞秦倚曲臺之宮,懸衡天下,畫地而不犯,兵加胡越;至其晚節末路,張耳、陳勝連從兵之據,以…
Eng
- Cihui 晚節 ǎnjié n. 1. integrity in one's later years | Kànlái tā ∼ bù ²bǎo le. It seems that he was unable to maintain his integrity in his later years. 2. old age; one's closing years 3. closing years of a dynasty