晚運
vãn vận
Hán Việt: vãn vận
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui oàn cảnh lúc về già. vãn vận vãn vận ☆Hoàn cảnh lúc về già.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.末年。《宋書.卷九四.恩倖傳.序》:「及太宗晚運,慮經盛衰,權幸之徒,慴憚宗戚。」 2.晚年的際遇。《警世通言.卷一八.老門生三世報恩》:「鮮于同自五十七歲登科,六十一歲登甲,歷仕二十三年,腰金衣紫,錫恩三代。……直活到九十七歲,整整的四十年晚運。」
Eng
- Cihui 晚運 ǎnyùn n. one's lot during old age