晚達

vãn đạt

Hán Việt: vãn đạt

Tổng quan

Cấu tạo: (vãn) + (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ới đích muộn màng. Chỉ sự thi đậu trễ, hoặc lớn tuổi mới lập được công danh. vãn đạt vãn đạt ☆Tới đích muộn màng. Chỉ sự thi đậu trễ, hoặc lớn tuổi mới lập được công danh.

Eng

  • Cihui 晚達 ǎndá v. attain officialdom or get rich late in life