晤見
ngộ kiến
Hán Việt: ngộ kiến · Pinyin: wù jiàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 會見。如:「因為即將晤見多年不見的老同學,他興奮得睡不著覺。」宋.秦觀〈荅傅彬老簡〉:「時氣尚熱,未及晤見,千萬順時自愛。」
Eng
- Cihui 晤見 wùjiàn v. meet with
Hán Việt: ngộ kiến · Pinyin: wù jiàn