晦朔

huì shuò hối sóc

Hán Việt: hối sóc · Pinyin: huì shuò

Tổng quan

gày cuối tháng và ngày đầu tháng. hối sóc hối sóc ☆Ngày cuối tháng và ngày đầu tháng. hối sóc; từ cuối tháng đến đầu tháng; từ tối đến sáng。從農曆某月的末一天到下月的第一天。也指從天黑到天明。

Cấu tạo: (hối) + (sóc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gày cuối tháng và ngày đầu tháng. hối sóc hối sóc ☆Ngày cuối tháng và ngày đầu tháng. hối sóc; từ cuối tháng đến đầu tháng; từ tối đến sáng。從農曆某月的末一天到下月的第一天。也指從天黑到天明。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.農曆每月的最後一日與第一日。《續漢書志.第三.律曆志下》:「晦朔合離,斗建移辰,謂之月。」 2.早晚、旦夕。《莊子.逍遙遊》:「朝菌不知晦朔,蟪蛄不知春秋,此小年也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉从农历某月的末一天到下月的第一天。也指从天黑到天明。

Eng

  • Cihui 晦朔 uìshuò n. last and first days of the lunar month

ja

  • JMdict last and first days of the month