晦朔
hối sóc
Hán Việt: hối sóc · Pinyin: huì shuò
Tổng quan
hối sóc; từ cuối tháng đến đầu tháng; từ tối đến sáng
〈书〉从农历某月的末一天到下月的第一天。也指从天黑到天明。
1.農曆每月的最後一日與第一日。《續漢書志.第三.律曆志下》:「晦朔合離,斗建移辰,謂之月。」 2.早晚、旦夕。《莊子.逍遙遊》:「朝菌不知晦朔,蟪蛄不知春秋,此小年也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ngày cuối tháng và ngày đầu tháng.; gày cuối tháng và ngày đầu tháng.; hối sóc; từ cuối tháng đến đầu tháng; từ tối đến sáng; từ cuối tháng đến đầu tháng; từ tối đến sáng
- Biên soạn 晦朔 uìshuò n. last and first days of the lunar month
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.農曆每月的最後一日與第一日。《續漢書志.第三.律曆志下》:「晦朔合離,斗建移辰,謂之月。」 2.早晚、旦夕。《莊子.逍遙遊》:「朝菌不知晦朔,蟪蛄不知春秋,此小年也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉从农历某月的末一天到下月的第一天。也指从天黑到天明。
Eng
- JMdict last and first days of the month
- Cihui 晦朔 uìshuò n. last and first days of the lunar month
- Tần suất từ 晦朔 uìshuò n. last and first days of the lunar month
ja
- JMdict 晦朔(かいさく)
other
- Nguồn khác Ngày cuối tháng và ngày đầu tháng