晦盲
hối manh
Hán Việt: hối manh · Pinyin: huì máng
Tổng quan
ối tăm, chẳng nhìn thấy gì. hối manh hối manh ☆Tối tăm, chẳng nhìn thấy gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui ối tăm, chẳng nhìn thấy gì. hối manh hối manh ☆Tối tăm, chẳng nhìn thấy gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光線幽暗。《呂氏春秋.季夏紀.音初》:「夏后氏孔甲田于東陽萯山,天大風晦盲,孔甲迷惑。」 2.愚昧無知。清.龔自珍〈臣里〉:「晦盲儇輕,少而苛、壯而脆、老而獷,黃帝之所謂痺民也者,盡子之客也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指光线昏暗; 指社会黑暗,世道混乱; 愚昧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指光线昏暗。 2.指社会黑暗,世道混乱。 3.愚昧。
Eng
- Cihui 晦盲 uìmáng v.p. see nothing because of darkness