晦蒙
hối mông
Hán Việt: hối mông · Pinyin: huì méng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光線昏暗。宋.蘇軾〈表忠觀碑〉:「仰天誓江,月星晦蒙。」也作「晦冥」、「晦暝」。 2.隱晦模糊。唐.崔膺〈金鏡賦〉:「宇宙晦蒙,我獨皎潔。」清.王夫之《夕堂永日緒論外編》:「大全小註諸家雜亂於前,講章之毒盈天下,而否塞晦蒙,更無分曉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"晦曚"; 昏暗; 喻世道昏乱; 隐晦凝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"晦曚"。 2.昏暗。 3.喻世道昏乱。 4.隐晦凝。
Eng
- Cihui 晦蒙 huìméng v.p. 1. dark; obscure 2. gloomy (of times)