晦跡
hối tích
Hán Việt: hối tích
Tổng quan
hỉ sự ở ẩn, không muốn ai biết tới mình. hối tích hối tích ☆Chỉ sự ở ẩn, không muốn ai biết tới mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ sự ở ẩn, không muốn ai biết tới mình. hối tích hối tích ☆Chỉ sự ở ẩn, không muốn ai biết tới mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱藏行蹤,不與人交往。唐.杜甫〈岳麓山道林二寺行〉:「昔遭衰世皆晦跡,今幸樂國養微軀。」
Eng
- Cihui 晦跡 huìjì v. retire into obscurity