晨昏
thần hôn
Hán Việt: thần hôn · Pinyin: chén hūn
Tổng quan
sáng và chạng vạng | ngày và đêm ángvà chiều — Chỉ bổn phận con cái đối với cha mẹ, nói tắt của Thần tỉnh hôn định, hoặc Thần hôn định tỉnh (sớm chiều thăm hỏi sức khoẻ của cha mẹ). Đoạn trường tân thanh: »Nghe chim như nhắc tấm lòng thần hôn«. thần hôn thần hôn ☆Sángvà chiều — Chỉ bổn phận con cái đối với cha mẹ, nói tắt của Thần tỉnh hôn định, hoặc Thần hôn định tỉnh (sớm chiều thăm hỏi sức khoẻ…
Nghĩa
Việt
- Cihui sáng và chạng vạng | ngày và đêm ángvà chiều — Chỉ bổn phận con cái đối với cha mẹ, nói tắt của Thần tỉnh hôn định, hoặc Thần hôn định tỉnh (sớm chiều thăm hỏi sức khoẻ của cha mẹ). Đoạn trường tân thanh: »Nghe chim như nhắc tấm lòng thần hôn«. thần hôn thần hôn ☆Sángvà chiều — C…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.早晚。唐.張九齡〈奉使自藍田玉山南行〉詩:「匪唯徇行役,兼得慰晨昏。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「晚間便歸寺中安宿,晨昏隨著淨悟做功果,稽首佛前。」 2.晨昏定省。指早晚對父母的服侍問候。唐.孟郊〈殺氣不在邊〉詩:「況余隔晨昏,去家成阻修。」《花月痕》第五一回:「先君遠遊日多,小子稚弱,生既未侍晨昏,沒復未親含殮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 早上和晚上常做夜班令人感觉晨昏颠倒,早晚不分|晨昏随侍在侧。
Eng
- CC-CEDICT morning and twilight|day and night
- Cihui morning and twilight; day and night