晨歌

chén gē thần ca

Hán Việt: thần ca · Pinyin: chén gē

Tổng quan

tiếng chim hót buổi sáng

Cấu tạo: (thần) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng chim hót buổi sáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.早晨在露天場所唱奏的歌樂。 2.alborada中譯名。起源於西班牙西北部的加利西亞,由蓋達風笛(Galician gaita)及一些小鼓伴奏,節奏自由的西班牙風器樂曲。也稱為「晨曲」。

Eng

  • CC-CEDICT morning chorus (birdsong)
  • Cihui morning chorus (birdsong)