晨炊

chén chuī thần xuy

Hán Việt: thần xuy · Pinyin: chén chuī

Tổng quan

nấu bữa sáng; bữa sáng。晨起做早餐;也指早餐。

Cấu tạo: (thần) + (xuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nấu bữa sáng; bữa sáng。晨起做早餐;也指早餐。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早飯。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「常數從其下鄉南昌亭長寄食,數月,亭長妻患之,乃晨炊蓐食。食時信往,不為具食。」唐.杜甫〈石壕吏〉:「急應河陽役,猶得備晨炊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清晨做饭;早饭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清晨做饭;早饭。

Eng

  • Cihui 晨炊 hénchuī n. breakfast