普度

pǔ dù phổ độ

Hán Việt: phổ độ · Pinyin: pǔ dù

Tổng quan

iếng nhà Phật, chỉ sự giúp đỡ cho tất cả chúng sinh ở mọi nơi. »Phật hữu tình từ bi phổ độ« (Chiêu hồn). phổ độ phổ độ ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự giúp đỡ cho tất cả chúng sinh ở mọi nơi. »Phật hữu tình từ bi phổ độ« (Chiêu hồn). phổ độ (雜語)廣行剃度也。宋史,嘗勸上於征戰地修寺。及普度僧尼。☸

Cấu tạo: (phổ) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ sự giúp đỡ cho tất cả chúng sinh ở mọi nơi. »Phật hữu tình từ bi phổ độ« (Chiêu hồn). phổ độ phổ độ ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự giúp đỡ cho tất cả chúng sinh ở mọi nơi. »Phật hữu tình từ bi phổ độ« (Chiêu hồn). phổ độ (雜語)廣行剃度也。宋史,嘗勸上於征戰地修寺。及普度僧尼。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣施法力以度化眾生。《三洞奉道科戒》卷六:「道以齋為先,勤行登金闕。故設大法橋,普度諸人物。」《佛說觀無量壽佛經疏.卷四.觀經正宗分散善義》:「菩薩大悲願行,還入生死,普度眾生,故名發菩提心也。」也作「普渡」。_x000D_ 2.廣行剃度。《宋史.卷二七六.列傳.孔承恭》:「嘗勸上不殺人,又請征戰地修寺及普度僧尼,人多言其迂闊云。」宋.李燾《續資治通鑑長編.卷九九.真宗乾興元年》:「先朝普度天下僧道,嘗令三司使林特總其事。」_x000D_ 3.佛教徒於農曆七月十五日舉行盂蘭盆會,民間施放水燈的民俗。參見「放水燈」條。也作「普渡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教用语,指广施法力,使众生得到解脱:~众生。

Eng

  • Cihui 普度 ǔdù v. <Budd.> save all beings; deliver all living creatures from torment