普施

pǔ shī phổ thi

Hán Việt: phổ thi · Pinyin: pǔ shī

Tổng quan

em cho khắp nơi, làm ơn cho mọi người. phổ thí phổ thí ☆Đem cho khắp nơi, làm ơn cho mọi người.

Cấu tạo: (phổ) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em cho khắp nơi, làm ơn cho mọi người. phổ thí phổ thí ☆Đem cho khắp nơi, làm ơn cho mọi người.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 普遍施与。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.普遍施与。