普普通通
phổ phổ thông thông
Hán Việt: phổ phổ thông thông · Pinyin: pǔ pǔ tōng tōng
Tổng quan
bình thường | tầm thường | không có gì đặc biệt
Nghĩa
Việt
- Cihui bình thường | tầm thường | không có gì đặc biệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 很平常,沒有特別的地方。如:「這個廣告看起來普普通通,缺乏創意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指平常的,一般的。
Eng
- CC-CEDICT ordinary|mediocre|nothing special
- Cihui ordinary; mediocre; nothing special