普照

pǔ zhào phổ chiếu

Hán Việt: phổ chiếu · Pinyin: pǔ zhào

Tổng quan

(ánh sáng mặt trời) chiếu rọi vạn vật | tỏa sáng rực rỡ rọi khắp nơi; chiếu nơi; chiếu sáng khắp nơi。普遍地照耀。 陽光普照大地。 ánh sáng mặt trời chiếu khắp nơi trên mặt đất.

Cấu tạo: (phổ) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ánh sáng mặt trời) chiếu rọi vạn vật | tỏa sáng rực rỡ rọi khắp nơi; chiếu nơi; chiếu sáng khắp nơi。普遍地照耀。 陽光普照大地。 ánh sáng mặt trời chiếu khắp nơi trên mặt đất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 普遍照耀。《初刻拍案驚奇》卷七:「此月普照萬方,如此光燦,其中必有非常好處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 普遍地照耀:阳光~大地。

Eng

  • CC-CEDICT (of sunlight) to bathe all things; to shine gloriously
  • Cihui (of sunlight) to bathe all things; to shine gloriously