普請

pǔ qǐng phổ thỉnh

Hán Việt: phổ thỉnh · Pinyin: pǔ qǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (phổ) + (thỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phổ thỉnh (雜語)禪林集眾作務曰普請。僧史略上曰:「共作者,謂之普請。」傳燈錄禪門規式曰:「行普請之法,上下均力也。」㘝但集眾云普請。勅修清規送亡曰:「白大眾,粥罷普請送亡。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國禪宗集結僧眾一起勞動,稱為「普請」。

ja

  • JMdict building|construction|group effort by Buddhist practitioners|group activities by a community (e.g. cleaning, etc.)