普通車
phổ thông xa
Hán Việt: phổ thông xa · Pinyin: pǔ tōng chē
Tổng quan
tàu địa phương | xe cộ thông thường
Nghĩa
Việt
- Cihui tàu địa phương | xe cộ thông thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種票價較低廉,設備較普通的交通工具。如火車有普通車、復興號、莒光號、自強號;公共汽車則有冷氣車、普通車之別。如:「為了省錢,他決定搭普通車回家。」
Eng
- CC-CEDICT local train|ordinary vehicle
- Cihui local train; ordinary vehicle
ja
- JMdict standard-size car|ordinary carriage (in a train)|second-class carriage|ordinary car