景從

jǐng cóng cảnh tòng

Hán Việt: cảnh tòng · Pinyin: jǐng cóng

Tổng quan

Cấu tạo: (cảnh) + (tòng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如影随形。比喻追随之紧或趋从之盛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.如影随形。比喻追随之紧或趋从之盛。