景光
cảnh quang
Hán Việt: cảnh quang
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.祥光。《後漢書.卷三○下.郎顗傳》:「則可垂景光,致休祥矣。」 2.時光。《文選.蘇武.詩四首之四》:「願君崇令德,隨時愛景光。」
Eng
- Cihui 景光 ǐngguāng n. 1. light that brings good fortune 2. conditions; circumstances