景命
cảnh mệnh
Hán Việt: cảnh mệnh
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大命,上天受予帝王之位的偉大使命。《詩經.大雅.既醉》:「君子萬年,景命有僕。」唐.魏徵〈論時政疏〉:「凡百元首,承天景命。」
Eng
- Cihui 景命 ǐngmìng n. <hist.> ruling power of the emperor
Hán Việt: cảnh mệnh