景響

jǐng xiǎng cảnh hưởng

Hán Việt: cảnh hưởng · Pinyin: jǐng xiǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (cảnh) + (hưởng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"景向"。亦作"景乡"; 如影随形,如响应声; 影子与回响。比喻无根据的﹑传闻的﹑不可捉摸或牵强附会的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"景向"。亦作"景乡"。 2.如影随形,如响应声。 3.影子与回响。比喻无根据的﹑传闻的﹑不可捉摸或牵强附会的。