景山

jǐng shān cảnh san

Hán Việt: cảnh san · Pinyin: jǐng shān

Tổng quan

Jingshan (tên một ngọn đồi trong công viên Jingshan)

Cấu tạo: (cảnh) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Jingshan (tên một ngọn đồi trong công viên Jingshan)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大山。《文選.任昉.為范始興作求立太宰碑表》:「瞻彼景山,徒然望慕。」 2.山名:(1)位於北平神武門外宮城之後,為明思宗殉國之所。也稱為「煤山」、「萬歲山」。(2)位於河北省邯鄲縣境內。(3)位於山東省曹縣東南。(4)位於山西省聞喜縣東南,為中條山的最高峰。也稱為「湯寨山」、「湯王山」。(5)位於河南省偃師縣南。(6)位於湖北省房縣南。

Eng

  • CC-CEDICT Jingshan (name of a hill in Jingshan park)
  • Cihui Jingshan (name of a hill in Jingshan park)