景慕

jǐng mù cảnh mộ

Hán Việt: cảnh mộ · Pinyin: jǐng mù

Tổng quan

書 hâm mộ; ngưỡng mộ; mến phục; khâm phục; thán phục。景仰。 他懷著景慕的心情參觀魯迅博物館。 anh ấy tham quan viện bảo tàng Lỗ Tấn với một tấm lòng ngưỡng mộ.

Cấu tạo: (cảnh) + (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 hâm mộ; ngưỡng mộ; mến phục; khâm phục; thán phục。景仰。 他懷著景慕的心情參觀魯迅博物館。 anh ấy tham quan viện bảo tàng Lỗ Tấn với một tấm lòng ngưỡng mộ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 景仰、仰慕。《北史.卷四一.楊敷傳》:「敷少有志操,重然諾,人景慕之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 景仰:他怀着~的心情参观鲁迅博物馆。

Eng

  • Cihui 景慕 ǐngmù v. esteem; revere