景教

jǐng jiào cảnh giáo

Hán Việt: cảnh giáo · Pinyin: jǐng jiào

Tổng quan

Kitô giáo Nestorian

Cấu tạo: (cảnh) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kitô giáo Nestorian

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天主教會內早期一派別,唐太宗時,由波斯傳入中國,到武宗時與佛教同時被禁,遂不振。也稱為「奈斯托里(Nestorian)派」、「敘利亞東方教會」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 基督教的支派。五世纪初叙利亚人聂斯托利所创。唐贞观九年(公元635年),波斯人阿罗本带其经典入长安,太宗诏准建寺传教。初称波斯经教,后称景教,其寺称波斯寺,天宝时改名大秦寺。唐武宗会昌五年(公元845年)禁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.基督教的支派。五世纪初叙利亚人聂斯托利所创。唐贞观九年(公元635年),波斯人阿罗本带其经典入长安,太宗诏准建寺传教。初称波斯经教,后称景教,其寺称波斯寺,天宝时改名大秦寺。唐武宗会昌五年(公元845年)禁。

Eng

  • CC-CEDICT Nestorian Christianity
  • Cihui Nestorian Christianity

ja

  • JMdict Nestorianism