景星

cảnh tinh

Hán Việt: cảnh tinh

Tổng quan

Cấu tạo: (cảnh) + (tinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.我國政府頒授有功勛人士的勛章名稱。參見「景星勛章」條。 2.天象,可能為新星或超新星。相傳常出於有道之國。《史記.卷二七.天官書》:「天精而見景星。景星者,德星也。其狀無常,常出於有道之國。」

Eng

  • Cihui 景星 ǐngxīng n. auspicious star