景物
cảnh vật
Hán Việt: cảnh vật · Pinyin: jǐng wù
Tổng quan
cảnh vật hỉ chung những thứ quanh mình. cảnh vật cảnh vật ☆Chỉ chung những thứ quanh mình. cảnh vật; phong cảnh。可供觀賞的景致和事物。 山川秀麗,宜人景物。 non sông tươi đẹp, cảnh vật quyến rũ lòng người.
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh vật hỉ chung những thứ quanh mình. cảnh vật cảnh vật ☆Chỉ chung những thứ quanh mình. cảnh vật; phong cảnh。可供觀賞的景致和事物。 山川秀麗,宜人景物。 non sông tươi đẹp, cảnh vật quyến rũ lòng người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 風景、草木。唐.杜審言〈望春亭侍遊應詔〉詩:「萬壽禎祥獻,三春景物滋。」《三國演義》第三七回:「勒馬回觀隆中景物,果然山不高而秀雅,水不深而澄清。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可供观赏的景致和事物山川秀丽,~宜人。
Eng
- CC-CEDICT scenery
- Cihui scenery
ja
- JMdict natural features|scenery|a premium|gift