景祥
cảnh tường
Hán Việt: cảnh tường · Pinyin: jǐng xiáng
Tổng quan
CẢNH TƯỜNG (1061-1131) Thiền sư đời Tống, họ Truyền, người xứ Nam Phong (nay thuộc tỉnh Giang Tây) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Đại Quy Mộ Triết, tông Lâm Tế.
Nghĩa
Việt
- Cihui CẢNH TƯỜNG (1061-1131) Thiền sư đời Tống, họ Truyền, người xứ Nam Phong (nay thuộc tỉnh Giang Tây) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Đại Quy Mộ Triết, tông Lâm Tế.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大的祥瑞; 景象,情状。
- Tân Hoa Tự Điển 1.大的祥瑞。 2.景象,情状。