景福

jǐng fú cảnh phúc

Hán Việt: cảnh phúc · Pinyin: jǐng fú

Tổng quan

Cấu tạo: (cảnh) + (phúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大福。《詩經.小雅.小明》:「神之聽之,介爾景福。」 2.唐昭宗的年號(西元892~893)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洪福;大福; 宫殿名。三国魏明帝建,故址在河南省许昌市。三国魏何晏有《景福殿赋》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.洪福;大福。 2.宫殿名。三国魏明帝建,故址在河南省许昌市。三国魏何晏有《景福殿赋》。

Eng

  • Cihui 景福 jǐngfú n. great blessings