景緻
cảnh trí
Hán Việt: cảnh trí · Pinyin: jǐng zhì
Tổng quan
quang cảnh | phong cảnh | cảnh tượng hỉ chung những vật sắp xếp quanh mình. Cũng như Phong cảnh. cảnh trí cảnh trí ☆Chỉ chung những vật sắp xếp quanh mình. Cũng như Phong cảnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui quang cảnh | phong cảnh | cảnh tượng hỉ chung những vật sắp xếp quanh mình. Cũng như Phong cảnh. cảnh trí cảnh trí ☆Chỉ chung những vật sắp xếp quanh mình. Cũng như Phong cảnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 風景。《官場現形記》第二六回:「賈大爺出來,也不知黑大叔待他是好是歹,心上不得主意,兀自小鹿兒心頭撞,仍舊無心觀看裡頭的景緻。」《文明小史》第二四回:「次日出口,風平浪靜,兩人憑欄看看海中景緻。」也作「景致」。
Eng
- Cihui view; scenery; scene