景致
cảnh trí
Hán Việt: cảnh trí · Pinyin: jǐng zhì
Tổng quan
phong cảnh; cảnh vật; cảnh. lên núi Bảo Tháp có thể nhìn thấy toàn cảnh thành Diên An
风景西山有几处好~。
風景。《官場現形記》第二六回:「賈大爺出來,也不知黑大叔待他是好是歹,心上不得主意,兀自小鹿兒心頭撞,仍舊無心觀看裡頭的景緻。」《文明小史》第二四回:「次日出口,風平浪靜,兩人憑欄看看海中景緻。」也作「景致」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chỉ chung những vật sắp xếp quanh mình. Cũng như Phong cảnh.; hỉ chung những vật sắp xếp quanh mình. Cũng như Phong cảnh.; quang cảnh; phong cảnh; cảnh tượng; phong cảnh; cảnh vật; cảnh. lên núi Bảo Tháp có thể nhìn thấy toàn cảnh thành Diên An.; phong cảnh; cảnh vật; cảnh; cảnh trí: cảnh trí/phong cảnh/cảnh vật/cảnh
- Biên soạn view; scenery; scene
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 風景。唐.高駢〈途次內黃馬病寄僧舍呈諸友人〉詩:「紅葉寺多詩景致,白衣人盡酒交遊。」《西遊記》第二四回:「師兄,此間雖不是雷音,觀此景致,必有個好人居止。」也作「景緻」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 风景西山有几处好~。
Eng
- Cihui view; scenery; scene
- Tần suất từ n. view; scenery; scene
Đức
- Handedict Sicht, Szenerie, Schauplatz, Bühne
other
- Nguồn khác Chỉ chung những vật sắp xếp quanh mình. Cũng như Phong cảnh