景緻

jǐng zhì cảnh trí

Hán Việt: cảnh trí · Pinyin: jǐng zhì

Tổng quan

quang cảnh | phong cảnh | cảnh tượng hỉ chung những vật sắp xếp quanh mình. Cũng như Phong cảnh. cảnh trí cảnh trí ☆Chỉ chung những vật sắp xếp quanh mình. Cũng như Phong cảnh.

Cấu tạo: (cảnh) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quang cảnh | phong cảnh | cảnh tượng hỉ chung những vật sắp xếp quanh mình. Cũng như Phong cảnh. cảnh trí cảnh trí ☆Chỉ chung những vật sắp xếp quanh mình. Cũng như Phong cảnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風景。唐.高駢〈途次內黃馬病寄僧舍呈諸友人〉詩:「紅葉寺多詩景致,白衣人盡酒交遊。」《西遊記》第二四回:「師兄,此間雖不是雷音,觀此景致,必有個好人居止。」也作「景緻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风景西山有几处好~。

Eng

  • CC-CEDICT view; scenery; scene
  • Cihui view; scenery; scene