景色
cảnh sắc
Hán Việt: cảnh sắc · Pinyin: jǐng sè
Tổng quan
phong cảnh | cảnh | quang cảnh | tầm nhìn ẻ đẹp của cảnh vật. cảnh sắc cảnh sắc ☆Vẻ đẹp của cảnh vật.
Nghĩa
Việt
- Cihui phong cảnh | cảnh | quang cảnh | tầm nhìn ẻ đẹp của cảnh vật. cảnh sắc cảnh sắc ☆Vẻ đẹp của cảnh vật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 景致、景物。唐.宋之問〈夜飲東亭〉詩:「岑壑景色佳,慰我遠遊心。」《孤本元明雜劇.貧富興衰.第四折》:「左右公人,莫戀春光景色新,登程要緊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 景致~迷人ㄧ日出的时候~特别美丽。
Eng
- CC-CEDICT scenery; landscape; view
- Cihui scenery; scene; landscape; view
ja
- JMdict scenery|scene|landscape