景行

jǐng xíng cảnh hành

Hán Việt: cảnh hành · Pinyin: jǐng xíng

Tổng quan

ức độ lớn lao. cảnh hạnh cảnh hạnh ☆Đức độ lớn lao.

Cấu tạo: (cảnh) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ức độ lớn lao. cảnh hạnh cảnh hạnh ☆Đức độ lớn lao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.偉大的德行。《詩經.小雅.車舝》:「高山仰止,景行行止。」漢.蔡邕〈郭泰碑〉:「于是樹碑表墓,昭銘景行。」 2.景仰。《文選.顏延之.直東宮答鄭尚書詩》:「惜無丘園秀,景行彼高松。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崇高的德行。语出《诗·小雅·车fe29(xiá)》高山仰止,景行行止。”(止之。)

Eng

  • Cihui 景行 ǐngxíng n. noble character