景遇

jǐng yùcảnh ngộ

Hán Việt: cảnh ngộ · Pinyin: jǐng yù

Tổng quan

cảnh ngộ; hoàn cảnh; tình huống

新华 · Tân Hoa Đại lục

景况和遭遇:~不佳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

景況遭遇。如:「他這幾年的景遇不佳,所以情緒非常消沉。」

Cấu tạo: 景 (cảnh) + 遇 (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) hoàn cảnh
  • Tần suất từ (văn học) hoàn cảnh; cảnh ngộ; hoàn cảnh; tình huống; hoàn cảnh; tình huống
  • Biên soạn circumstances; one's lot

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 景況遭遇。如:「他這幾年的景遇不佳,所以情緒非常消沉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 景况和遭遇:~不佳。

Eng

  • Cihui 景遇 ǐngyù n. <wr.> circumstances; one's lot
  • Tần suất từ n. <wr.> circumstances; one's lot

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

景况