晴光
tình quang
Hán Việt: tình quang · Pinyin: qíng guāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 晴朗的日光。唐.杜審言〈和晉陵陸丞早春遊望〉詩:「淑氣催黃鳥,晴光轉綠蘋。」唐.吳筠〈遊倚帝山詩〉二首之二:「松風振雅音,桂露含晴光。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晴朗的日光或月光。
- Tân Hoa Tự Điển 1.晴朗的日光或月光。
Eng
- Cihui 晴光 íngguāng n. bright sunshine