晴和

qíng hé tình hòa

Hán Việt: tình hòa · Pinyin: qíng hé

Tổng quan

nắng ấm; trời quang đãng ấm áp。晴朗暖和。 天氣晴和。 thời tiết quang đãng ấm áp.

Cấu tạo: (tình) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắng ấm; trời quang đãng ấm áp。晴朗暖和。 天氣晴和。 thời tiết quang đãng ấm áp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晴朗和暖。唐.元稹〈春六十韻〉:「震動風千變,晴和鶴一沖。」《水滸傳》第一○九回:「此時是孟冬時候,天氣晴和,只見數十隻漁船,捕魚的捕魚,晒網的晒網。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晴朗和暖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晴朗和暖。

Eng

  • Cihui 晴和 ínghé v.p. warm and fine (of weather)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

阴冷