晴空

qíng kōng tình không

Hán Việt: tình không · Pinyin: qíng kōng

Tổng quan

rời quang đảng, không mây. tình không tình không ☆Trời quang đảng, không mây.

Cấu tạo: (tình) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời quang đảng, không mây. tình không tình không ☆Trời quang đảng, không mây.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晴朗的天空。唐.李白〈秋登宣城謝朓北樓〉詩:「江城如畫裡,山曉望晴空。」唐.劉禹錫〈秋詞〉二首之一:「晴空一鶴排雲上,便引詩情到碧霄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清朗的天空。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清朗的天空。

Eng

  • Cihui 晴空 íngkōng n. clear/cloudless sky