晴空

qíng kōngtình không

Hán Việt: tình không · Pinyin: qíng kōng

Tổng quan

trời quang; trời trong; bầu trời quang đãng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.清朗的天空。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

晴朗的天空。唐.李白〈秋登宣城謝朓北樓〉詩:「江城如畫裡,山曉望晴空。」唐.劉禹錫〈秋詞〉二首之一:「晴空一鶴排雲上,便引詩情到碧霄。」

Cấu tạo: 晴 (tình) + 空 (không)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trời quang
  • VietPhrases trời trong; bầu trời quang đãng
  • Tần suất từ Trời quang đảng, không mây.; rời quang đảng, không mây.; tình không/tình khống/tình khổng: trời quang/trời trong/bầu trời quang đãng; trời quang; trời trong; bầu trời quang đãng; trời trong; bầu trời quang đãng
  • Biên soạn clear/cloudless sky

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晴朗的天空。唐.李白〈秋登宣城謝朓北樓〉詩:「江城如畫裡,山曉望晴空。」唐.劉禹錫〈秋詞〉二首之一:「晴空一鶴排雲上,便引詩情到碧霄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.清朗的天空。

Eng

  • Cihui 晴空 íngkōng n. clear/cloudless sky
  • Tần suất từ n. clear/cloudless sky

Đức

  • Handedict heiterer Himmel, wolkenloser Himmel (S, Met)

Từ liên quan

Gần nghĩa

晴空万里 · 晴和 · 晴天 · 晴好 · 晴朗 · 晴隆 · 晴雨 · 空中