晶亮

jīng liàng tinh lượng

Hán Việt: tinh lượng · Pinyin: jīng liàng

Tổng quan

sáng | lấp lánh

Cấu tạo: (tinh) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng | lấp lánh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明亮光潔。如:「爸爸把商店的櫥窗擦得晶亮,好迎接客人上門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明亮玻璃窗擦得晶亮。

Eng

  • CC-CEDICT bright; glittering
  • Cihui bright; glittering