晶亮
tinh lượng
Hán Việt: tinh lượng · Pinyin: jīng liàng
Tổng quan
sáng; lấp lánh
明亮玻璃窗擦得晶亮。
明亮光潔。如:「爸爸把商店的櫥窗擦得晶亮,好迎接客人上門。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sáng bóng
- Tần suất từ sáng; lấp lánh
- Biên soạn v.p. bright; shiny (of reflection/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 明亮光潔。如:「爸爸把商店的櫥窗擦得晶亮,好迎接客人上門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明亮玻璃窗擦得晶亮。
Eng
- Cihui bright; glittering
- Tần suất từ v.p. bright; shiny (of reflection/etc.)
Đức
- Handedict glänzend