jīng tinh

Hán Việt: tinh · Pinyin: jīng

Tổng quan

tinh thể

晶亮 · 晶体 · 晶光 · 晶发 · 晶圆 · 晶性 · 晶振 · 晶明

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīng
Hán Việttinh
Quảng Đôngzing1
Mân Namtsing
Nhật BảnAKIRAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổcieng
Baxter-Sagarttseŋ
Hán ngữ Thượng cổtseŋ
Phản thiết咨盈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trong suốt. Vật gì có chất sáng suốt bên nọ sang bên kia gọi là {tinh oánh} [晶瑩]. Thủy tinh, là một thứ đá sáng suốt như ngọc. Chất mỏ kết hợp lại thành hạt gọi là {kết tinh} [結晶].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.光輝。《說文解字.晶部》:「晶,精光也。」唐.德宗〈七月十五日題章敬寺〉詩:「遠煙凝翠晶。」宋.張君房《雲笈七籤.卷二.太上老君開天經》:「無日無月,無晶無光。」 2.水晶的簡稱。參見「水晶」條。 [形] 清朗、明淨。唐.宋之問〈明河篇〉:「八月涼風天氣晶,萬里無雲河漢明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晶 (会意。甲骨文字形,从三日,表示光亮之意。本义光亮,明亮) 同本义 晶,精光也。--《说文》。徐灏曰晶即星之象形文。” 天高日晶。--欧阳修《秋声赋》 又如晶天(清澈明亮的天空);晶沁(亮光透入);晶英(光亮;闪亮);晶波(闪亮的水波) 同精” 清明;晴朗 八月凉风天气晶,万里无云河汉明。--宋之问《明河篇》 又如晶莹;晶天(澄澈明亮的天空) 晶 晶体 水晶的简称 晶jīng ⒈形容透明、光亮~莹的珠宝。亮~ ~。 ⒉水晶,矿物名。坚硬透明,有很多种,如墨~、茶~等。可用于制光学仪器等。 ⒊ ①由液体或气体变成若干有一定形状的小颗粒。 ②由结晶现象生…

Eng

  • CC-CEDICT crystal

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】子盈切【集韻】【韻會】咨盈切,𠀤音精。【說文】精光也。从三日。【宋之問詩】八月涼風天氣晶。 又晶晶,光也。【歐陽詹·秋月賦】晶晶盈盈。又【方岳詩】江樹曉晶晶。【集韻】或作晟。【通雅】古精、晶通。《易林》陽晶隱伏,卽陽精。【讀書通】水精,卽水晶。

Thuyết Văn

精光也。 从三日。 凡晶之屬皆从晶。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡言物之盛。皆三其文。日可三者。所謂絫日也。 子盈切。十一部。

【晶】 (tinh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 三日 (tam nhật) + 晶 (tinh (Trong suốt. Vật gì c)) Phiên thiết: Tử doanh thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' Suy luận: tinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tinh (Giã gạo cho trắng ti) quang (Sáng. Các nhà khoa h) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣇵 · 𦜳