晶體

jīng tǐ tinh thể

Hán Việt: tinh thể · Pinyin: jīng tǐ

Tổng quan

tinh thể

Cấu tạo: (tinh) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh thể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物理上指粒子排列有一定規則的固體,有明確的熔點。如食鹽、石英、雲母、明礬等。 2.生物上指眼球中,位於前房與玻璃體間的雙凸盤狀構造,透明而有彈性,可隨視物的遠近而調整凸出的程度,使物像恰好落在視網膜上。也稱為「晶狀體」、「水晶體」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原子、离子或分子按一定空间次序排列而成的固体,具有规则的外形。食盐、石英、云母、明矾等都可形成晶体。也叫结晶体或结晶。

Eng

  • CC-CEDICT crystal
  • Cihui crystal