智光
trí quang
Hán Việt: trí quang · Pinyin: zhì guāng
Tổng quan
trí quang (譬喻)智慧之光。智能破無明之闇,故以光為譬。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui trí quang (譬喻)智慧之光。智能破無明之闇,故以光為譬。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。智慧光; 泛称智慧的光芒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。智慧光。 2.泛称智慧的光芒。
Eng
- Cihui 智光 hìguāng n. light of wisdom/intelligence