智光

zhì guāngtrí quang

Hán Việt: trí quang · Pinyin: zhì guāng

Tổng quan

TRÍ QUANG (1345-1435) Thiền sư đời Nguyên, họ Vương, tự Vô Ẩn, người xứ Vũ Định, Sơn Đông, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Thuấn Đô Tông, đời thứ 25 hệ Thanh Nguyên. Trụ trì chùa Sùng Quốc ở Yên Kinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。智慧光。 2.泛称智慧的光芒。

Cấu tạo: 智 (trí) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TRÍ QUANG (1345-1435) Thiền sư đời Nguyên, họ Vương, tự Vô Ẩn, người xứ Vũ Định, Sơn Đông, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Thuấn Đô Tông, đời thứ 25 hệ Thanh Nguyên. Trụ trì chùa Sùng Quốc ở Yên Kinh
  • Biên soạn 智光 hìguāng n. light of wisdom/intelligence

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。智慧光。 2.泛称智慧的光芒。

Eng

  • Cihui 智光 hìguāng n. light of wisdom/intelligence
  • Tần suất từ 智光 hìguāng n. light of wisdom/intelligence

other

  • Nguồn khác (1345-1435) Thiền sư đời Nguyên, họ Vương, tự Vô Ẩn, người xứ Vũ Định, Sơn Đông, Trung Quốc
  • Nguồn khác Nối pháp Thiền sư Thuấn Đô Tông, đời thứ 25 hệ Thanh Nguyên
  • Nguồn khác Trụ trì chùa Sùng Quốc ở Yên Kinh

Từ liên quan

Gần nghĩa

智光嚴經 · 光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像