智囊

zhì náng trí nang

Hán Việt: trí nang · Pinyin: zhì náng

Tổng quan

trí nang (雜名)稱多智之人曰智囊。釋氏要覽中曰:「吳支謙字恭明,號智囊。高僧傳云:祇園寺三千僧,皆號奘法師為智囊。」☸ người nhiều mưu trí; cố vấn; người đa mưu túc trí。比喻計謀多的人。特指為別人劃策的人。 智囊團 bộ tham mưu; nhóm chuyên gia cố vấn

Cấu tạo: (trí) + (nang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trí nang (雜名)稱多智之人曰智囊。釋氏要覽中曰:「吳支謙字恭明,號智囊。高僧傳云:祇園寺三千僧,皆號奘法師為智囊。」☸ người nhiều mưu trí; cố vấn; người đa mưu túc trí。比喻計謀多的人。特指為別人劃策的人。 智囊團 bộ tham mưu; nhóm chuyên gia cố vấn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 足智多謀的人。漢.王充《論衡.驗符》:「賈誼智囊之臣,云色黃數五,土德審矣。」《史記.卷七一.樗里子甘茂傳》:「樗里子滑稽多智,秦人號曰『智囊』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻多智谋的人。特指专为出谋划策的人智囊团|智囊班子|他足智多谋,人称智囊”。

Eng

  • Cihui 智囊 hìnáng n. 1. highly knowledgeable and intelligent person; wise advisor 2. brain truster M:²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

军师