智城

trí thành

Hán Việt: trí thành

Tổng quan

trí thành (譬喻)智慧之城郭。譬佛果也。教行信證二曰:「令諸群生入智城。」☸

Cấu tạo: (trí) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trí thành (譬喻)智慧之城郭。譬佛果也。教行信證二曰:「令諸群生入智城。」☸