智境
trí cảnh
Hán Việt: trí cảnh
Tổng quan
trí cảnh (術語)智者能觀之心,境者所對之法。境有真妄二者,妄為智之所斷,真為智之所證。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui trí cảnh (術語)智者能觀之心,境者所對之法。境有真妄二者,妄為智之所斷,真為智之所證。☸
Hán Việt: trí cảnh
trí cảnh (術語)智者能觀之心,境者所對之法。境有真妄二者,妄為智之所斷,真為智之所證。☸