智山

zhì shān trí san

Hán Việt: trí san · Pinyin: zhì shān

Tổng quan

trí sơn (譬喻)智之高譬如山也。唐華嚴經二十二曰:「智山法華,悉已清淨。」☸

Cấu tạo: (trí) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trí sơn (譬喻)智之高譬如山也。唐華嚴經二十二曰:「智山法華,悉已清淨。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。比喻超妙的大智慧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。比喻超妙的大智慧。