智術

zhì shù trí thuật

Hán Việt: trí thuật · Pinyin: zhì shù

Tổng quan

mưu mẹo: linh hoạt ứng phó với tình thế

Cấu tạo: (trí) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưu mẹo: linh hoạt ứng phó với tình thế

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指君主通晓控制和使用臣下的策略﹑手段; 才智与计谋;智慧与权术。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指君主通晓控制和使用臣下的策略﹑手段。 2.才智与计谋;智慧与权术。

Eng

  • Cihui 智術 zhìshù n. trickery; stratagem