智炬

zhì jùtrí cự

Hán Việt: trí cự · Pinyin: zhì jù

Tổng quan

(譬喻)智慧之光明譬如炬。觀經玄義分曰:「灑甘露潤於群萌,煇智炬則朗重昏於永夜。」☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。指能破除迷暗的智慧。

Cấu tạo: 智 (trí) + 炬 (cự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)智慧之光明譬如炬。觀經玄義分曰:「灑甘露潤於群萌,煇智炬則朗重昏於永夜。」☸
  • Tần suất từ [bktd] trí cự (譬喻)智慧之光明譬如炬。觀經玄義分曰:「灑甘露潤於群萌,煇智炬則朗重昏於永夜。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。指能破除迷暗的智慧。

Từ liên quan

Gần nghĩa

智𫖮 · 智中 · 智人 · 智作 · 智依 · 智儼 · 智光 · 智刃