cự

Hán Việt: cự · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cây đình liệu庭燎, thiên tử thời đủ một trăm cây, thượng công thời năm mươi, chư hầu thời ba mươi cây, đốt khi quần thần nhập triều 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 火炬。 Hỏa cự. (Bó đuốc) [Tập vận 集韻] 朿葦燒也。 Thứ vĩ thiêu dã. (Đốt cỏ lau gai) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 其呂切 Kỳ lã thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 臼許切,音巨。 Cữu hứa thiết, âm Cự. 【Bộ】Hoả火

炬蠟 · 下炬 · 慧炬 · 明炬 · 智炬 · 法炬 · 火炬 · 焊炬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcự
Quảng Đônggeoi6
Mân Namku7
Nhật BảnTAIMATSU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩˋ
Hán ngữ Trung cổgiox
Phản thiết臼許切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bó đuốc. Đỗ Mục [杜牧] : {Hàm Cốc cử, Sở nhân nhất cự, khả lân tiêu thổ} [函谷舉, 楚人一炬, 可憐焦土] (A phòng cung phú [阿房宮賦]) Hàm Cốc nổi tung, đuốc Sở một bùng, thương thay đất sém.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.火把。如:「火炬」、「目光如炬」。唐.杜牧〈阿房宮賦〉:「楚人一炬,可憐焦土。」。宋.陸游〈夜行〉詩:「路長憂炬盡,馬弱畏泥深。」 2.量詞。古代計算燈燭等的單位。唐.韋莊〈南鄰公子〉詩:「南鄰公子夜歸聲,數炬銀燈隔竹明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炬 (形声。从火,巨声。本义火把) 同本义 苣,束苇烧。从苃,巨声。俗字作炬。--《说文》 束苣乘城。╠《后汉书·皇甫嵩传》 炬可以昭明。--《张衡传》注 牛尾炬火,光明炫耀。--《史记·田单列传》 炬焰(火把燃烧的光芒) 蜡烛 春蚕到死丝方尽,蜡炬成灰泪始干。--李商隐《无题》 又如炬烛(指蜡烛) 炬 火烧;放火 楚人一炬,可怜焦土。--杜牧《阿房宫赋》 又如炬火;炬炭(炽热的炭火) 炬jù ⒈火把火~。 ⒉焚烧付之一~。

Eng

  • CC-CEDICT torch

ja

  • JMdict torch

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】其呂切【集韻】【韻會】【正韻】臼許切,𠀤音巨。【玉篇】火炬。【集韻】朿葦燒也。【史記·田單傳】牛尾炬火光明炫耀。【說文】本作苣。【徐鉉曰】今俗別作炬。非。【集韻】或作𥬙。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤉝