智略
trí lược
Hán Việt: trí lược · Pinyin: zhì lüè
Tổng quan
mưu lược。智謀和才略。 智略過人 mưu lược hơn người
Nghĩa
Việt
- Cihui mưu lược。智謀和才略。 智略過人 mưu lược hơn người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才智謀略。《史記.卷一○四.田叔傳》:「任少卿分別平,有智略。」《三國志.卷三八.蜀書.許靖傳》:「許文休英才偉士,智略足以計事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 才智与谋略。
- Tân Hoa Tự Điển 1.才智与谋略。
Eng
- Cihui 智略 zhìlüè n. 1. wisdom and resourcefulness; cleverness 2. tactics; strategy