智短
trí đoản
Hán Việt: trí đoản · Pinyin: zhì duǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 見識淺薄。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「也是我一時智短,將他賺到荒村。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 智虑短浅;见识浅薄。
- Tân Hoa Tự Điển 1.智虑短浅;见识浅薄。
Hán Việt: trí đoản · Pinyin: zhì duǎn